quốc sử

  1. Sử của nước mình.Quốc sử quán. Cơ quan ghi chép các sự kiện lịch sử hoặc biên soạn sách lịch sử của các triều đại phong kiến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quốc sử"

quốc sử
Một học sinh đang đọc một cuốn sách quốc sử trong thư viện.